Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô – xe cơ giới mới

Chúng tôi xin gửi tới Quý khách biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô – xe cơ giới mới nhất do Bộ Tài Chính ban hành kèm thông tư số 151/2012/TT-BTC giúp các bạn có thể tìm hiểu về mức phí bảo hiểm Tnds phải mua cho chiếc xe của mình và quyền lợi được bồi thường khi tham gia bảo hiểm này.

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

Biểu phí bảo hiểm TNDS ô tô – xe tải – xe cơ giới:

STTLoại xeĐơn vị tínhPhí trước VATThuế VAT 10%Phí sau thuế VAT
IXe lam, Môtô 3 bánh, Xích lôđồng/1 năm290.00029.000319.000
IIXe ô tô không kinh doanh vận tải    
1Loại xe dưới 6 chỗ ngồiđồng/1 năm397.00039.700436.700
2Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồiđồng/1 năm794.00079.400873.400
3Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồiđồng/1 năm1.270.000127.0001.397.000
4Loại xe trên 24 chỗ ngồiđồng/1 năm1.825.000182.5002.007.500
5Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan)đồng/1 năm933.00093.3001.026.300
IIIXe ô tô kinh doanh vận tải    
1Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm756.00075.600831.600
26 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm929.00092.9001.021.900
37 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm1.080.000108.0001.188.000
48 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm1.253.000125.3001.387.300
59 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm1.404.000140.4001.544.400
610 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm1.512.000151.2001.663.200
711 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm1.656.000165.6001.821.600
812 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm1.822.000182.2002.004.200
913 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm2.049.000204.9002.253.900
1014 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm2.221.000222.1002.443.100
1115 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm2.394.000239.4002.366.400
1216 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm2.545.000254.5002.799.500
1317 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm2.718.000271.8002.989.800
1418 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm2.869.000286.9003.265.900
1519 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm3.041.000304.1003.345.100
1620 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm3.191.000319.1003.510.100
1721 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm3.364.000336.4003.700.400
1822 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm3.515.000351.5003.866.500
1923 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm3.688.000368.8004.056.800
2024 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm3.860.000386.0004.246.000
2125 chỗ ngồi theo đăng kýđồng/1 năm4.011.000401.1004.412.100
22Trên 25 chỗ ngồiđồng/1 năm4.011.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25)  
IVXe ô tô chở hàng (xe tải)    
1Xe chở hàng dưới 3 tấnđồng/1 năm853.00085.300938.300
2Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấnđồng/1 năm1.660.000166.0001.826.000
3Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấnđồng/1 năm2.288.000228.8002.516.800
4Xe chở hàng trên 15 tấnđồng/1 năm2.916.000291.6003.207.600

  1. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
  2. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.

  1. Xe Taxi

Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.

  1. Xe ô tô chuyên dùng

– Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe pickup.

– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.

– Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.

  1. Xe Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.

  1. Xe máychuyên dùng

Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.

  1. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.

BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI V NGƯỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

 I. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU ĐƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 70 TRIỆU ĐỒNG 
01Chết 
02Mù hoặc mất hoàn toàn hai mắt 
03Rối loạn tâm thần hoàn toàn không thể chữa được 
04Hỏng hoàn toàn chức năng nhai và nói, hô hấp 
05Mất hoặc liệt hoàn toàn hai tay (từ vai hoặc khuỷu xuống) hoặc hai chân (từ háng hoặc đầu gối xuống) 
06Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân, hoặc mất một cánh tay và 1 bàn chân, hoặc một cánh tay và một cẳng chân, hoặc một bàn tay và một cẳng chân. 
07Mất hoàn toàn khả năng lao động và làm việc (toàn bộ bị tê liệt, bị thương dẫn đến tình trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đến tàn tật toàn bộ vĩnh viễn) 
08Cắt toàn bộ một bên phổi và một phần phổi bên kia 
 II– CÁC TRƯỜNG HỢP THƯƠNG TẬT B PHẬNSố tiền bồithường (triệu đng) 
  Từ….đến…. 
 A. CHI TRÊN   
09Mất một cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai)5360 
10Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống4956 
11Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống (tháo khớp khuỷu)4653 
12Mất trọn một bàn tay hoặc cả năm ngón tay4249 
13Mất đồng thời cả 4 ngón tay (trừ ngón cái) trên một bàn tay2835 
14Mất đồng thời ngón cái và ngón trỏ2532 
15Mất 3 ngón tay: Ngón trỏ, ngón giữa và ngón đeo nhẫn2125 
16Mất 1 ngón cái và 2 ngón khác2528 
17Mất 1 ngón cái và 1 ngón khác2125 
18Mất 1 ngón trỏ và 2 ngón khác2528 
19Mất 1 ngón trỏ và 1 ngón giữa2125 
20Mất trọn một ngón cái và đốt bàn1821 
 Mất một ngón cái1418 
 Mất cả đốt ngoài711 
 Mất 1/2 đốt ngoài57 
21Mất một ngón trỏ và một đốt bàn1418 
 Mất một ngón trỏ1315 
 Mất 2 đốt 2 và 378 
 Mất đốt 367 
22Mất trọn một ngón giữa hoặc ngón đeo nhẫn (cả một đốt bàn)1315 
 Mất một ngón giữa hoặc một ngón nhẫn1113 
 Mất 2 đốt 2 và 368 
 Mất đốt 335 
23Mất hoàn toàn một ngón út và đốt bàn1114 
 Mất cả ngón út711 
 Mất 2 đốt 2 và 367 
 Mất đốt 335 
24Cứng khớp bả vai1825 
25Cứng khớp khuỷu tay1825 
26Cứng khớp cổ tay1825 
27Gãy tay can lệch hoặc mất xương làm chi ngắn trên 3 cm và chức năng quay sấp ngửa hạn chế hoặc tạo thành khớp giả1825 
28Gãy xương cánh tay ở cổ giải phẫu, can xấu, hạn chế cử động khớp vai2532 
29Gãy xương cánh tay   
 – Can tốt, cử động bình thường1118 
 – Can xấu, teo cơ1821 
30Gãy 2 xương cẳng tay818 
31Gãy 1 xương quay hoặc trụ714 
32Khớp giả 2 xương1825 
33Khớp giả 1 xương1114 
34Gãy đầu dưới xương quay713 
35Gãy mỏm trâm quay hoặc trụ611 
36Gãy xương cổ tay713 
37Gãy xương đốt bàn (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt)611 
38Gãy xương đòn:   
 – Can tốt68 
 – Can gỗ, cứng vai1318 
 – Có chèn ép thần kinh mũ2125 
39Gãy xương bả vai:   
 – Gãy vỡ, khuyết phần thân xương711 
 – Gãy vỡ ngành ngang1215 
 – Gãy vỡ phần khớp vai2128 
40Gãy xương ngón tay (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều ngón)28 
 B. CHI DƯỚI   
41Mất 1 chân từ háng xuống (tháo khớp háng 1 đùi)5360 
42Cắt cụt 1 đùi: -1/3 trên4956 
 -1/3 giữa hoặc dưới3953 
43Cắt cụt 1 chân từ gối xuống (tháo khớp gối)4249 
44Tháo khớp cổ chân hoặc mất 1 bàn chân3946 
45Mất xuơng sên2528 
46Mất xương gót2532 
47Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân2532 
48Mất đoạn xương mác1421 
49Mất mắt cá chân: – Mắt cá ngoài711 
 – Mắt cá trong1114 
50Mất cả 5 ngón chân3239 
51Mất 4 ngón cả ngón cái2734 
52Mất 4 ngón trừ ngón cái2532 
53Mất 3 ngón, 3-4-51821 
54Mất 3 ngón, 1-2-32125 
55Mất 1 ngón cái và ngón 21418 
56Mất 1 ngón cái1114 
57Mất 1 ngón ngoài ngón cái711 
58Mất 1 đốt ngón cái68 
59Cứng khớp háng3239 
60Cứng khớp gối2128 
61Mất phần lớn xương bánh chè và giới hạn nhiều khả năng duỗi cẳng chân trên đùi3239 
62Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi   
 – ít nhất 5 cm2832 
 – từ 3 – 5 cm2528 
63Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo ngoài2532 
64Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo trong1825 
65Gãy xương đùi 1/3 giữa hoặc dưới (Trường hợp phải mổ được thanh toán mức tối đa)   
 – Can tốt1421 
 – Can xấu, trục lệch, chân dạng hoặc khép, teo cơ2128 
66Gãy 1/3 trên hay cổ xương đùi (Trường hợp mổ được thanh toán tối đa)   
 – Can tốt, trục thẳng1825 
 – Can xấu, chân vẹo, đi đau, teo cơ2532 
67Khớp giả cổ xương đùi3239 
68Gãy 2 xương cẳng chân (chày + mác)1421 
69Gãy xương chày1115 
70Gãy đoạn mâm chày1118 
71Gãy xương mác714 
72Đứt gân bánh chè1118 
73Vỡ xương bánh chè (trường hợp phải mổ thanh toán tối đa)714 
74Vỡ xương bánh chè bị cứng khớp gối hoặc teo cả tứ đầu (tuỳ theo mức độ)1821 
75Đứt gân Achille (đã nối lại)1114 
76Gãy xương đốt bàn (tuỳ theo mức độ từ 1 đến nhiều đốt)58 
77Vỡ xương gót1118 
78Gãy xương thuyền1115 
79Gãy xương ngón chân (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt)38 
80Gãy ngành ngang xương mu1822 
81Gãy ụ ngồi1821 
82Gãy xương cánh chậu 1 bên1421 
83Gãy xương chậu 2 bên, méo xương chậu (tuỳ mức độ ảnh hưởng đến sinh đẻ)2842 
84Gãy xương cùng: – Không rối loạn cơ tròn711 
 – Có rối loạn cơ tròn.1825 
 C. CỘT SỐNG   
85Cắt bỏ cung sau: – Của 1 đốt sống2528 
 – Của 2 – 3 đốt sống trở lên3242 
86Gãy xẹp thân 1 đốt sống (không liệt tuỷ)2128 
87Gãy xẹp thân 2 đốt sống trở lên (không liệt tuỷ)3242 
88Gãy vỡ mỏm gai hoặc mỏm bên:   
 – Của 1 đốt sống712 
 – Của 2 – 3 đốt sống1832 
 D. SỌ NÃO   
89Khuyết xương sọ (chưa có biểu hiện thần kinh, tâm thần)   
 – Đường kính dưới 6 cm1828 
 – Đường kính từ 6 – 10 cm2842 
 – Đường kính trên 10 cm3549 
90Rối loạn ngôn ngữ do ảnh hưởng của vết thương đại não   
 – Nói ngọng, Nói lắp khó khăn ảnh hưởng đến giao tiếp2128 
 – Không nói được (câm) do tổn hại vùng Broca4249 
 – Mất khả năng giao dịch bằng chữ viết (mắt nhận biết về ngôn ngữ do tổn hại vùng Wernicke)3949 
91Lột da đầu toàn bộ (1 phần theo tỉ lệ)3239 
92Vết thương sọ não hở:   
 – Xương bị nứt rạn2835 
 – Lún xương sọ2128 
 – Nhiều mảnh xương đi sâu vào não3542 
93Chấn thương sọ não kín   
 – Vỡ vòm sọ (đường rạn nứt thường, lõm hoặc lún xương)1421 
 – Vỡ xương lan xuống nền sọ không có liệt dây thần kinh ở nền sọ2128 
 – Võ xương lan xuống nền sọ, liệt dây thần kinh ở nền sọ2835 
94Chấn thương não   
 – Chấn động não611 
 – Phù não2835 
 – Giập não, dẹp não3542 
 – Chảy máu khoang dưới nhện2835 
 – Máu tụ trong sọ (ngoài màng cứng, trong màng cứng, trong não)2128 
 E. LỒNG NGC   
95Cắt bỏ 1-2 xương sườn1114 
96Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở lên1825 
97Cất bỏ đoạn mỗi xương sườn67 
98Gãy 1-2 xương sườn58 
99Gãy 3 xương sườn trở lên1118 
100Gãy xương ức đơn thuần (chức năng phân tim và hô hấp bình thường)1114 
101Mẻ hoặc rạn xương ức711 
102Cắt toàn bộ một bên phổi4956 
103Cắt nhiều thuỳ phổi ở 2 bên, DTS giảm trên 50%4653 
104Cắt nhiều thuỳ phổi ở 1 bên3542 
105Cắt 1 thuỳ phổi2532 
106Tràn dịch, khí, máu màng phổi (chỉ chọc hút đơn thuần)37 
107Tràn khí, máu màng phổi (phải dẫn lưu mổ cầm máu)1421 
108Tổn thương các van tim, vách tim do chấn thương (chưa suy tim)3542 
109Khâu màng ngoài tim:   
 – Phẫu thuật kết quả hạn chế4249 
 – Phẫu thuật kết quả tốt2532 
 G. BỤNG   
110Cắt toàn bộ dạ dày5360 
111Cắt đoạn dạ dày3542 
112Cắt gần hết ruột non (còn lại dưới 1 m)5360 
113Cắt đoạn ruột non2835 
114Cắt toàn bộ đại tràng5360 
115Cắt đoạn đại tràng3542 
116Cắt bỏ gan phải đơn thuần4956 
117Cắt bỏ gan trái đơn thuần4249 
118Cắt phân thuỳ gan, tuỳ vị trí, số lượng và kết quả phẫu thuật2842 
119Cắt bỏ túi mật3239 
120Cắt bỏ lá lách2835 
121Cắt bỏ đuôi tụy, lách4249 
122Khâu lỗ thủng dạ dày1825 
123Khâu lỗ thủng ruột non (tuỳ theo mức độ 1 lỗ hay nhiều lỗ thủng)2132 
124Khâu lỗ thủng đại tràng2128 
125Đụng rập gan, khâu gan2532 
126Khâu vỏ lá lách1825 
127Khâu tụy2125 
 H. CƠ QUAN TIT NIỆU, SINH DỤC   
128Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bình thường3542 
129Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bị tổn thương hoặc bệnh lý4956 
130Cắt 1 phần thận trái hoặc phải2128 
131Chấn thương thận (tuỳ theo mức độ và 1 hoặc 2 bên)   
 – Nhẹ (không phải xử lý đặc hiệu, theo dõi dưới 5 ngày)36 
 – Trung bình (phải dùng thuốc đặc trị, theo dõi trên 5 ngày)711 
 – Nặng (có đụng rập, phải can thiệp ngoại khoa)3339 
132Cắt 1 phần bàng quang1925 
133Mổ thông bàng quang vĩnh viễn4956 
134Khâu lỗ thủng bàng quang2125 
135Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người   
 – Dưới 55 tuổi chưa có con4956 
 – Dưới 55 tuổi có con rồi3946 
 – Trên 55 tuổi2528 
136Cắt bỏ dạ con và buồng trứng 1 bên ở người   
 – Dưới 45 tuổi chưa có con4249 
 – Dưới 45 tuổi có con rồi2128 
 – Trên 45 tuổi1821 
137Cắt vú ở nữ dưới 45 tuổi: 1 bên1421 
 2 bên3239 
 trên 45 tuổi: 1 bên1114 
 2 bên2128 
 I. MT   
138Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt   
 – Không lắp được mắt giả3946 
 – Lắp được mắt giả3542 
139Một mắt thị lực còn đến 1/102132 
140Một mắt thị lực còn từ 2/10 đến 4/10814 
141Một mắt thị lực còn từ 5/10 đến 7/10511 
142Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt nhưng trước khi xảy ra tai nạn đã mất hoặc mù một mắt5663 
 K. TAI-MŨI -HỌNG   
143Điếc 2 tai:   
 – Hoàn toàn không phục hồi được5360 
 – Nặng (Nói to hoặc thét vào tai còn nghe)4249 
 – Vừa (Nói to 1-2 m còn nghe)2532 
 – Nhẹ (Nói to 2 – 4 m còn nghe)1118 
144Điếc 1 tai: Hoàn toàn không phục hồi được2128 
 Vừa1114 
 Nhẹ611 
145Mất vành tai 2 bên1428 
146Mất vành tai 1 bên718 
147Sẹo rúm vành tai, chít hẹp ống tai1418 
148Mất mũi, biến dạng mũi1328 
149Vết thương họng sẹo hẹp ảnh hưởng đến nuốt1428 
 L. RĂNG-HÀM-MẶT   
150Mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống:   
 – Khác bên5663 
 – Cùng bên4956 
151Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc dưới4956 
152Mất 1 phần xương hàm trên hoặc 1 phần xương hàm dưới (từ 1/3 đến 1/2 bị mất) từ cành cao trở xuống2532 
153Gãy xương hàm trên và hàm dưới can xấu gây sai khớp cắn nhai, ăn khó2125 
154Gãy xương gò má, cung tiếp xương hàm trên hoặc xương hàm dưới gây rối loạn nhẹ khớp cắn và chức năng nhai.1118 
155Khớp hàm giả do không liền xương hay khuyết xương1418 
156Mất răng: Trên 8 cái không lắp được răng giả2128 
 Từ 5 – 7 răng1118 
 Từ 3 – 4 răng68 
 Từ 1 – 2 răng24 
157Mất 3/4 lưỡi còn gốc lưỡi (từ đường gai V trở ra)5360 
158Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi3542 
159Mất 1/3 lưỡi ảnh hưởng đến phát âm1118 
160Mất 1 phần nhỏ lưỡi (dưới 1/3) ảnh hưởng đến phát âm711 
 M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM, BỎNG   
161Vết thương phần mềm (VTPM) bao gồm rách da, rách niêm mạc, bong gân, sai khớp.. không ảnh hưởng tới cơ năng (tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ, nhiều, ít)18 
162VTPM gây đau, rát, tê, co kéo (tuỳ mức độ rộng hẹp, nhiều ít), ảnh hưởng đến gân, cơ, mạch máu lớn, thần kinh818 
163VTPM ở ngực, bụng ảnh hưởng đến hô hấp2532 
164VTPM để lại sẹo sơ cứng làm biến dạng mặt gây trở ngại đến ăn, nhai và cử động cổ2842 
165VTPM khuyết hổng lớn ở chung quanh hốc miệng, vết thương môi và má ảnh hưởng nhiều đến ăn uống.3542 
166Mất 1 phần hàm ếch làm thông giữa mũi và miệng1421 
167Bỏng nông (độ I, độ II)   
 – Diện tích dưới 5%25 
 – Diện tích từ 5-15%711 
 – Diện tích trên 15%1118 
168Bỏng sâu (độ III, độ IV, độ V)   
 – Diện tích dưới 5%1425 
 – Diện tích từ 5-15%2542 
 – Diện tích trên 15%4256 

Những trường hợp đặc biệt:

  1. Trường hợp bị dính các khớp ngón tay (trừ ngón cái và ngón trỏ) vàcác khớp ngón chân (trừ ngón cái) thì s tiền bồi thường ch bng 50% số tiền bi thường quy định trong trường hợp cụt ngón đó.
  2. Trường hợp mt hẳn chức năng ca từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn chđược coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi.
  3. Trường hợp trước khixảy ra tai nạn, người bị tai nạn chỉ còn một mắt và nay mất nt mắt lành còn lại thì được coi như mất hoàn toàn hai mắt
  4. Trường hợp người bị tai nạn bị nhiều hơn một loại thương tật thì stiền bồi thường sẽ là tng số tiền bồi thường cho từng toại thương tậtTổng s tiền bi thường s không vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc.
  5. Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng quy định trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa.
  6. Nạn nhân bị chết nhưng không xác định được tung tích hoặc không có người thừa kế hợp pháp thì số tiền bồi thườngcăn cứ chi phí thực tế cần thiết để mai táng và phục vụ cho việc lưu trữ tìm tung tích nạn nhân. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá mức bồi thường thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.”

Nếu Quý khách gặp khó khăn hoặc cần cung cấp dịch vụ mua bán Bảo hiểm nhanh chóng – Uy tín nhất – Chuyển hàng đến tận địa chỉ bên Mua xin vui lòng liên hệ số Hotline: 0912.523.362 để được phục vụ.

Đánh giá bài viết

Nhận xét

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *