Biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô – xe cơ giới mới

Chúng tôi xin gửi tới Quý khách biểu phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự ô tô – xe cơ giới mới nhất do Bộ Tài Chính ban hành kèm thông tư số 151/2012/TT-BTC giúp các bạn có thể tìm hiểu về mức phí bảo hiểm Tnds phải mua cho chiếc xe của mình và quyền lợi được bồi thường khi tham gia bảo hiểm này.

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM BẮT BUỘC TRÁCH NHIỆM DÂN SỰ CỦA CHỦ XE CƠ GIỚI

(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

Biểu phí bảo hiểm TNDS ô tô – xe tải – xe cơ giới:

STT Loại xe Đơn vị tính Phí trước VAT Thuế VAT 10% Phí sau thuế VAT
I Xe lam, Môtô 3 bánh, Xích lô đồng/1 năm 290.000 29.000 319.000
II Xe ô tô không kinh doanh vận tải
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi đồng/1 năm 397.000 39.700 436.700
2 Loại xe từ 7 chỗ đến 11 chỗ ngồi đồng/1 năm 794.000 79.400 873.400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi đồng/1 năm 1.270.000 127.000 1.397.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi đồng/1 năm 1.825.000 182.500 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng (Pickup, minivan) đồng/1 năm 933.000 93.300 1.026.300
III Xe ô tô kinh doanh vận tải
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 756.000 75.600 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 929.000 92.900 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.080.000 108.000 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.253.000 125.300 1.387.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.404.000 140.400 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.512.000 151.200 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.656.000 165.600 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 1.822.000 182.200 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.049.000 204.900 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.221.000 222.100 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.394.000 239.400 2.366.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.545.000 254.500 2.799.500
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.718.000 271.800 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 2.869.000 286.900 3.265.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.041.000 304.100 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.191.000 319.100 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.364.000 336.400 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.515.000 351.500 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.688.000 368.800 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 3.860.000 386.000 4.246.000
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký đồng/1 năm 4.011.000 401.100 4.412.100
22 Trên 25 chỗ ngồi đồng/1 năm 4.011.000 + 30.000 x (số chỗ ngồi – 25)
IV Xe ô tô chở hàng (xe tải)
1 Xe chở hàng dưới 3 tấn đồng/1 năm 853.000 85.300 938.300
2 Xe chở hàng từ 3 tấn đến 8 tấn đồng/1 năm 1.660.000 166.000 1.826.000
3 Xe chở hàng từ 8 tấn đến 15 tấn đồng/1 năm 2.288.000 228.800 2.516.800
4 Xe chở hàng trên 15 tấn đồng/1 năm 2.916.000 291.600 3.207.600
  1. BIỂU PHÍ TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP KHÁC
  2. Xe tập lái

Tính bằng 120% của phí xe cùng chủng loại quy định mục III và mục V.

  1. Xe Taxi

Tính bằng 150% của phí xe kinh doanh cùng số chỗ ngồi quy định tại mục IV.

  1. Xe ô tô chuyên dùng

– Phí bảo hiểm của xe cứu thương được tính bằng phí bảo hiểm của xe pickup.

– Phí bảo hiểm của xe chở tiền được tính bằng phí bảo hiểm của xe dưới 6 chỗ ngồi quy định tại mục III.

– Phí bảo hiểm của các loại xe chuyên dùng khác được tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng cùng trọng tải quy định tại mục V.

  1. Xe Đầu kéo rơ-moóc

Tính bằng 130% của phí xe trọng tải trên 15 tấn, Phí bảo hiểm của xe đầu kéo rơ-moóc là phí của cả đầu kéo và rơ-moóc.

  1. Xe máychuyên dùng

Tính bằng phí bảo hiểm của xe chở hàng dưới 3 tấn quy định tại mục V.

  1. Xe buýt

Tính bằng phí bảo hiểm của xe không kinh doanh vận tải cùng số chỗ ngồi quy định tại mục III.

BẢNG QUY ĐỊNH TRẢ TIỀN BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI V NGƯỜI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 151/2012/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2012 của Bộ Tài chính)

  I. CÁC TRƯỜNG HỢP SAU ĐƯỢC GIẢI QUYẾT BỒI THƯỜNG 70 TRIỆU ĐỒNG
01 Chết
02 Mù hoặc mất hoàn toàn hai mắt
03 Rối loạn tâm thần hoàn toàn không thể chữa được
04 Hỏng hoàn toàn chức năng nhai và nói, hô hấp
05 Mất hoặc liệt hoàn toàn hai tay (từ vai hoặc khuỷu xuống) hoặc hai chân (từ háng hoặc đầu gối xuống)
06 Mất cả hai bàn tay hoặc hai bàn chân, hoặc mất một cánh tay và 1 bàn chân, hoặc một cánh tay và một cẳng chân, hoặc một bàn tay và một cẳng chân.
07 Mất hoàn toàn khả năng lao động và làm việc (toàn bộ bị tê liệt, bị thương dẫn đến tình trạng nằm liệt giường hoặc dẫn đến tàn tật toàn bộ vĩnh viễn)
08 Cắt toàn bộ một bên phổi và một phần phổi bên kia
II– CÁC TRƯỜNG HỢP THƯƠNG TẬT B PHẬN Số tiền bồithường (triệu đng)
Từ…. đến….
A. CHI TRÊN
09 Mất một cánh tay từ vai xuống (tháo khớp vai) 53 60
10 Cắt cụt cánh tay từ dưới vai xuống 49 56
11 Cắt cụt một cánh tay từ khuỷu xuống (tháo khớp khuỷu) 46 53
12 Mất trọn một bàn tay hoặc cả năm ngón tay 42 49
13 Mất đồng thời cả 4 ngón tay (trừ ngón cái) trên một bàn tay 28 35
14 Mất đồng thời ngón cái và ngón trỏ 25 32
15 Mất 3 ngón tay: Ngón trỏ, ngón giữa và ngón đeo nhẫn 21 25
16 Mất 1 ngón cái và 2 ngón khác 25 28
17 Mất 1 ngón cái và 1 ngón khác 21 25
18 Mất 1 ngón trỏ và 2 ngón khác 25 28
19 Mất 1 ngón trỏ và 1 ngón giữa 21 25
20 Mất trọn một ngón cái và đốt bàn 18 21
Mất một ngón cái 14 18
Mất cả đốt ngoài 7 11
Mất 1/2 đốt ngoài 5 7
21 Mất một ngón trỏ và một đốt bàn 14 18
Mất một ngón trỏ 13 15
Mất 2 đốt 2 và 3 7 8
Mất đốt 3 6 7
22 Mất trọn một ngón giữa hoặc ngón đeo nhẫn (cả một đốt bàn) 13 15
Mất một ngón giữa hoặc một ngón nhẫn 11 13
Mất 2 đốt 2 và 3 6 8
Mất đốt 3 3 5
23 Mất hoàn toàn một ngón út và đốt bàn 11 14
Mất cả ngón út 7 11
Mất 2 đốt 2 và 3 6 7
Mất đốt 3 3 5
24 Cứng khớp bả vai 18 25
25 Cứng khớp khuỷu tay 18 25
26 Cứng khớp cổ tay 18 25
27 Gãy tay can lệch hoặc mất xương làm chi ngắn trên 3 cm và chức năng quay sấp ngửa hạn chế hoặc tạo thành khớp giả 18 25
28 Gãy xương cánh tay ở cổ giải phẫu, can xấu, hạn chế cử động khớp vai 25 32
29 Gãy xương cánh tay
– Can tốt, cử động bình thường 11 18
– Can xấu, teo cơ 18 21
30 Gãy 2 xương cẳng tay 8 18
31 Gãy 1 xương quay hoặc trụ 7 14
32 Khớp giả 2 xương 18 25
33 Khớp giả 1 xương 11 14
34 Gãy đầu dưới xương quay 7 13
35 Gãy mỏm trâm quay hoặc trụ 6 11
36 Gãy xương cổ tay 7 13
37 Gãy xương đốt bàn (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt) 6 11
38 Gãy xương đòn:
– Can tốt 6 8
– Can gỗ, cứng vai 13 18
– Có chèn ép thần kinh mũ 21 25
39 Gãy xương bả vai:
– Gãy vỡ, khuyết phần thân xương 7 11
– Gãy vỡ ngành ngang 12 15
– Gãy vỡ phần khớp vai 21 28
40 Gãy xương ngón tay (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều ngón) 2 8
  B. CHI DƯỚI
41 Mất 1 chân từ háng xuống (tháo khớp háng 1 đùi) 53 60
42 Cắt cụt 1 đùi: -1/3 trên 49 56
-1/3 giữa hoặc dưới 39 53
43 Cắt cụt 1 chân từ gối xuống (tháo khớp gối) 42 49
44 Tháo khớp cổ chân hoặc mất 1 bàn chân 39 46
45 Mất xuơng sên 25 28
46 Mất xương gót 25 32
47 Mất đoạn xương chày, mác gây khớp giả cẳng chân 25 32
48 Mất đoạn xương mác 14 21
49 Mất mắt cá chân: – Mắt cá ngoài 7 11
– Mắt cá trong 11 14
50 Mất cả 5 ngón chân 32 39
51 Mất 4 ngón cả ngón cái 27 34
52 Mất 4 ngón trừ ngón cái 25 32
53 Mất 3 ngón, 3-4-5 18 21
54 Mất 3 ngón, 1-2-3 21 25
55 Mất 1 ngón cái và ngón 2 14 18
56 Mất 1 ngón cái 11 14
57 Mất 1 ngón ngoài ngón cái 7 11
58 Mất 1 đốt ngón cái 6 8
59 Cứng khớp háng 32 39
60 Cứng khớp gối 21 28
61 Mất phần lớn xương bánh chè và giới hạn nhiều khả năng duỗi cẳng chân trên đùi 32 39
62 Gãy chân can lệch hoặc mất xương làm ngắn chi
– ít nhất 5 cm 28 32
– từ 3 – 5 cm 25 28
63 Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo ngoài 25 32
64 Liệt hoàn toàn dây thần kinh hông khoeo trong 18 25
65 Gãy xương đùi 1/3 giữa hoặc dưới (Trường hợp phải mổ được thanh toán mức tối đa)
– Can tốt 14 21
– Can xấu, trục lệch, chân dạng hoặc khép, teo cơ 21 28
66 Gãy 1/3 trên hay cổ xương đùi (Trường hợp mổ được thanh toán tối đa)
– Can tốt, trục thẳng 18 25
– Can xấu, chân vẹo, đi đau, teo cơ 25 32
67 Khớp giả cổ xương đùi 32 39
68 Gãy 2 xương cẳng chân (chày + mác) 14 21
69 Gãy xương chày 11 15
70 Gãy đoạn mâm chày 11 18
71 Gãy xương mác 7 14
72 Đứt gân bánh chè 11 18
73 Vỡ xương bánh chè (trường hợp phải mổ thanh toán tối đa) 7 14
74 Vỡ xương bánh chè bị cứng khớp gối hoặc teo cả tứ đầu (tuỳ theo mức độ) 18 21
75 Đứt gân Achille (đã nối lại) 11 14
76 Gãy xương đốt bàn (tuỳ theo mức độ từ 1 đến nhiều đốt) 5 8
77 Vỡ xương gót 11 18
78 Gãy xương thuyền 11 15
79 Gãy xương ngón chân (tuỳ mức độ từ 1 đến nhiều đốt) 3 8
80 Gãy ngành ngang xương mu 18 22
81 Gãy ụ ngồi 18 21
82 Gãy xương cánh chậu 1 bên 14 21
83 Gãy xương chậu 2 bên, méo xương chậu (tuỳ mức độ ảnh hưởng đến sinh đẻ) 28 42
84 Gãy xương cùng: – Không rối loạn cơ tròn 7 11
– Có rối loạn cơ tròn. 18 25
C. CỘT SỐNG
85 Cắt bỏ cung sau: – Của 1 đốt sống 25 28
– Của 2 – 3 đốt sống trở lên 32 42
86 Gãy xẹp thân 1 đốt sống (không liệt tuỷ) 21 28
87 Gãy xẹp thân 2 đốt sống trở lên (không liệt tuỷ) 32 42
88 Gãy vỡ mỏm gai hoặc mỏm bên:
– Của 1 đốt sống 7 12
– Của 2 – 3 đốt sống 18 32
  D. SỌ NÃO
89 Khuyết xương sọ (chưa có biểu hiện thần kinh, tâm thần)
– Đường kính dưới 6 cm 18 28
– Đường kính từ 6 – 10 cm 28 42
– Đường kính trên 10 cm 35 49
90 Rối loạn ngôn ngữ do ảnh hưởng của vết thương đại não
– Nói ngọng, Nói lắp khó khăn ảnh hưởng đến giao tiếp 21 28
– Không nói được (câm) do tổn hại vùng Broca 42 49
– Mất khả năng giao dịch bằng chữ viết (mắt nhận biết về ngôn ngữ do tổn hại vùng Wernicke) 39 49
91 Lột da đầu toàn bộ (1 phần theo tỉ lệ) 32 39
92 Vết thương sọ não hở:
– Xương bị nứt rạn 28 35
– Lún xương sọ 21 28
– Nhiều mảnh xương đi sâu vào não 35 42
93 Chấn thương sọ não kín
– Vỡ vòm sọ (đường rạn nứt thường, lõm hoặc lún xương) 14 21
– Vỡ xương lan xuống nền sọ không có liệt dây thần kinh ở nền sọ 21 28
– Võ xương lan xuống nền sọ, liệt dây thần kinh ở nền sọ 28 35
94 Chấn thương não
– Chấn động não 6 11
– Phù não 28 35
– Giập não, dẹp não 35 42
– Chảy máu khoang dưới nhện 28 35
– Máu tụ trong sọ (ngoài màng cứng, trong màng cứng, trong não) 21 28
E. LỒNG NGC
95 Cắt bỏ 1-2 xương sườn 11 14
96 Cắt bỏ từ 3 xương sườn trở lên 18 25
97 Cất bỏ đoạn mỗi xương sườn 6 7
98 Gãy 1-2 xương sườn 5 8
99 Gãy 3 xương sườn trở lên 11 18
100 Gãy xương ức đơn thuần (chức năng phân tim và hô hấp bình thường) 11 14
101 Mẻ hoặc rạn xương ức 7 11
102 Cắt toàn bộ một bên phổi 49 56
103 Cắt nhiều thuỳ phổi ở 2 bên, DTS giảm trên 50% 46 53
104 Cắt nhiều thuỳ phổi ở 1 bên 35 42
105 Cắt 1 thuỳ phổi 25 32
106 Tràn dịch, khí, máu màng phổi (chỉ chọc hút đơn thuần) 3 7
107 Tràn khí, máu màng phổi (phải dẫn lưu mổ cầm máu) 14 21
108 Tổn thương các van tim, vách tim do chấn thương (chưa suy tim) 35 42
109 Khâu màng ngoài tim:
– Phẫu thuật kết quả hạn chế 42 49
– Phẫu thuật kết quả tốt 25 32
  G. BỤNG
110 Cắt toàn bộ dạ dày 53 60
111 Cắt đoạn dạ dày 35 42
112 Cắt gần hết ruột non (còn lại dưới 1 m) 53 60
113 Cắt đoạn ruột non 28 35
114 Cắt toàn bộ đại tràng 53 60
115 Cắt đoạn đại tràng 35 42
116 Cắt bỏ gan phải đơn thuần 49 56
117 Cắt bỏ gan trái đơn thuần 42 49
118 Cắt phân thuỳ gan, tuỳ vị trí, số lượng và kết quả phẫu thuật 28 42
119 Cắt bỏ túi mật 32 39
120 Cắt bỏ lá lách 28 35
121 Cắt bỏ đuôi tụy, lách 42 49
122 Khâu lỗ thủng dạ dày 18 25
123 Khâu lỗ thủng ruột non (tuỳ theo mức độ 1 lỗ hay nhiều lỗ thủng) 21 32
124 Khâu lỗ thủng đại tràng 21 28
125 Đụng rập gan, khâu gan 25 32
126 Khâu vỏ lá lách 18 25
127 Khâu tụy 21 25
  H. CƠ QUAN TIT NIỆU, SINH DỤC
128 Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bình thường 35 42
129 Cắt bỏ 1 thận, thận còn lại bị tổn thương hoặc bệnh lý 49 56
130 Cắt 1 phần thận trái hoặc phải 21 28
131 Chấn thương thận (tuỳ theo mức độ và 1 hoặc 2 bên)
– Nhẹ (không phải xử lý đặc hiệu, theo dõi dưới 5 ngày) 3 6
– Trung bình (phải dùng thuốc đặc trị, theo dõi trên 5 ngày) 7 11
– Nặng (có đụng rập, phải can thiệp ngoại khoa) 33 39
132 Cắt 1 phần bàng quang 19 25
133 Mổ thông bàng quang vĩnh viễn 49 56
134 Khâu lỗ thủng bàng quang 21 25
135 Mất dương vật và 2 tinh hoàn ở người
– Dưới 55 tuổi chưa có con 49 56
– Dưới 55 tuổi có con rồi 39 46
– Trên 55 tuổi 25 28
136 Cắt bỏ dạ con và buồng trứng 1 bên ở người
– Dưới 45 tuổi chưa có con 42 49
– Dưới 45 tuổi có con rồi 21 28
– Trên 45 tuổi 18 21
137 Cắt vú ở nữ dưới 45 tuổi: 1 bên 14 21
2 bên 32 39
trên 45 tuổi: 1 bên 11 14
2 bên 21 28
  I. MT
138 Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt
– Không lắp được mắt giả 39 46
– Lắp được mắt giả 35 42
139 Một mắt thị lực còn đến 1/10 21 32
140 Một mắt thị lực còn từ 2/10 đến 4/10 8 14
141 Một mắt thị lực còn từ 5/10 đến 7/10 5 11
142 Mất hoặc mù hoàn toàn 1 mắt nhưng trước khi xảy ra tai nạn đã mất hoặc mù một mắt 56 63
  K. TAI-MŨI -HỌNG
143 Điếc 2 tai:
– Hoàn toàn không phục hồi được 53 60
– Nặng (Nói to hoặc thét vào tai còn nghe) 42 49
– Vừa (Nói to 1-2 m còn nghe) 25 32
– Nhẹ (Nói to 2 – 4 m còn nghe) 11 18
144 Điếc 1 tai: Hoàn toàn không phục hồi được 21 28
Vừa 11 14
Nhẹ 6 11
145 Mất vành tai 2 bên 14 28
146 Mất vành tai 1 bên 7 18
147 Sẹo rúm vành tai, chít hẹp ống tai 14 18
148 Mất mũi, biến dạng mũi 13 28
149 Vết thương họng sẹo hẹp ảnh hưởng đến nuốt 14 28
  L. RĂNG-HÀM-MẶT
150 Mất 1 phần xương hàm trên và 1 phần xương hàm dưới từ cành cao trở xuống:
– Khác bên 56 63
– Cùng bên 49 56
151 Mất toàn bộ xương hàm trên hoặc dưới 49 56
152 Mất 1 phần xương hàm trên hoặc 1 phần xương hàm dưới (từ 1/3 đến 1/2 bị mất) từ cành cao trở xuống 25 32
153 Gãy xương hàm trên và hàm dưới can xấu gây sai khớp cắn nhai, ăn khó 21 25
154 Gãy xương gò má, cung tiếp xương hàm trên hoặc xương hàm dưới gây rối loạn nhẹ khớp cắn và chức năng nhai. 11 18
155 Khớp hàm giả do không liền xương hay khuyết xương 14 18
156 Mất răng: Trên 8 cái không lắp được răng giả 21 28
Từ 5 – 7 răng 11 18
Từ 3 – 4 răng 6 8
Từ 1 – 2 răng 2 4
157 Mất 3/4 lưỡi còn gốc lưỡi (từ đường gai V trở ra) 53 60
158 Mất 2/3 lưỡi từ đầu lưỡi 35 42
159 Mất 1/3 lưỡi ảnh hưởng đến phát âm 11 18
160 Mất 1 phần nhỏ lưỡi (dưới 1/3) ảnh hưởng đến phát âm 7 11
  M. VẾT THƯƠNG PHẦN MỀM, BỎNG
161 Vết thương phần mềm (VTPM) bao gồm rách da, rách niêm mạc, bong gân, sai khớp.. không ảnh hưởng tới cơ năng (tuỳ theo mức độ nặng, nhẹ, nhiều, ít) 1 8
162 VTPM gây đau, rát, tê, co kéo (tuỳ mức độ rộng hẹp, nhiều ít), ảnh hưởng đến gân, cơ, mạch máu lớn, thần kinh 8 18
163 VTPM ở ngực, bụng ảnh hưởng đến hô hấp 25 32
164 VTPM để lại sẹo sơ cứng làm biến dạng mặt gây trở ngại đến ăn, nhai và cử động cổ 28 42
165 VTPM khuyết hổng lớn ở chung quanh hốc miệng, vết thương môi và má ảnh hưởng nhiều đến ăn uống. 35 42
166 Mất 1 phần hàm ếch làm thông giữa mũi và miệng 14 21
167 Bỏng nông (độ I, độ II)
– Diện tích dưới 5% 2 5
– Diện tích từ 5-15% 7 11
– Diện tích trên 15% 11 18
168 Bỏng sâu (độ III, độ IV, độ V)
– Diện tích dưới 5% 14 25
– Diện tích từ 5-15% 25 42
– Diện tích trên 15% 42 56

Những trường hợp đặc biệt:

  1. Trường hợp bị dính các khớp ngón tay (trừ ngón cái và ngón trỏ) vàcác khớp ngón chân (trừ ngón cái) thì s tiền bồi thường ch bng 50% số tiền bi thường quy định trong trường hợp cụt ngón đó.
  2. Trường hợp mt hẳn chức năng ca từng bộ phận hoặc hỏng vĩnh viễn chđược coi như mất bộ phận đó hoặc mất chi.
  3. Trường hợp trước khixảy ra tai nạn, người bị tai nạn chỉ còn một mắt và nay mất nt mắt lành còn lại thì được coi như mất hoàn toàn hai mắt
  4. Trường hợp người bị tai nạn bị nhiều hơn một loại thương tật thì stiền bồi thường sẽ là tng số tiền bồi thường cho từng toại thương tậtTổng s tiền bi thường s không vượt quá mức trách nhiệm bắt buộc.
  5. Những trường hợp thương tật không được liệt kê trong Bảng quy định trả tiền bảo hiểm thiệt hại về người sẽ được bồi thường theo tỷ lệ trên cơ sở so sánh tính nghiêm trọng của nó với những trường hợp khác có trong Bảng hoặc được căn cứ vào kết luận của Hội đồng giám định y khoa.
  6. Nạn nhân bị chết nhưng không xác định được tung tích hoặc không có người thừa kế hợp pháp thì số tiền bồi thườngcăn cứ chi phí thực tế cần thiết để mai táng và phục vụ cho việc lưu trữ tìm tung tích nạn nhân. Tổng số tiền bồi thường không vượt quá mức bồi thường thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.”

Nếu Quý khách gặp khó khăn hoặc cần cung cấp dịch vụ mua bán Bảo hiểm nhanh chóng – Uy tín nhất – Chuyển hàng đến tận địa chỉ bên Mua xin vui lòng liên hệ số Hotline: 0912.523.362 để được phục vụ.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *