Bảng giá xe Hyundai 2021: chính sách khuyễn mãi

Bảng giá xe Hyundai 2021 cho các dòng xe Hyundai: xe du lịch, xe tải, xe khách được Kênh xe Hyundai cập nhật mới nhất với các mẫu xe đang được phân phối trên thị trường

Chúng tôi đại lý chuyên phân phối dòng xe Hyundai chính hãng nhập khẩu và lắp ráp CKD của Hyundai Thành Công và trước đây là các dòng xe do các nhà máy khác lắp ráp như: Đồng Vàng, Đô Thành, Tracomeco

Đại lý đạt tiêu chuẩn 3S, là đơn vị chuyên phân phối các sản phẩm, phụ tùng chính hãng và dịch vụ sau bán hàng của Hyundai Hàn Quốc.

Bảng giá xe du lịch Hyundai

Các mẫu xe du lịch Hyundai đang được phân phối: Hyundai Grand i10, Hyundai i20 Active, Hyundai Accent, Hyundai Elantra, Hyundai Sonata, Hyundai Tucson, Hyundai Santafe, Hyundai Starex 3 chỗ, 6 chỗ, 9 chỗ, cứu thương…

Dưới đây là các mẫu xe Hyundai với bảng giá xe du lịch Hyundai được công bố trên toàn quốc và các ưu đãi khi mua xe.

Accent MT Tiêu Chuẩn Accent      425,000,000
Accent MT      482,000,000
Accent AT      501,000,000
Accent AT Bản Đặc Biệt      542,000,000
Santafe Xăng Tiêu Chuẩn Santafe   1,030,000,000
Santafe Xăng Đặc Biệt   1,190,000,000
Santafe Xăng Cao Cấp   1,240,000,000
Santafe Dầu Tiêu Chuẩn   1,130,000,000
Santafe Dầu Đặc Biệt   1,290,000,000
Santafe Dầu Cao Cấp   1,340,000,000
Tucson Tiêu Chuẩn Tucson      783,800,000
Tucson Đặc Biệt      861,300,000
Tucson Dầu 2.0      922,100,000
Tucson Turbo      914,200,000
Kona Tiêu Chuẩn Kona      623,900,000
Kona Đặc Biệt      686,000,000
Kona Turbo      735,700,000
                     –
Elantra 1.6 MT Elantra      569,000,000
Elantra 1.6 AT      642,500,000
Elantra 2.0 AT      685,700,000
Elantra 1.6 Turbo      754,400,000
i10 1.2 AT HB i10      435,000,000
i10 1.2 MT HB      405,000,000
i10 1.2 MT Base HB      360,000,000
i10 1.2 AT Sedan      455,000,000
i10 1.2 MT Sedan      425,000,000
i10 1.2 MT Sedan Base      380,000,000

Bảng giá xe tải Hyundai

Bảng giá xe tải Hyundai được đại lý chúng tôi luôn cập nhật những sản phẩm xe tải mới nhất cùng với giá bán ưu đãi cạnh tranh nhất, xe ô tô tải Hyundai chính hãng nhập khẩu & lắp ráp CKD của Hyundai Motor Hàn Quốc: xe tải hạng nhẹ, xe tải hạng trung, xe tải hạng nặng, xe chuyên dụng…

Chúng tôi cung cấp các tiêu chuẩn thùng cơ bản đạt tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam như: thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh…ngoài ra còn cung cấp các loại thùng chuyên dụng: thùng chở gà vịt, lợn heo trâu bò, xe gắn cẩu, cứu hộ, xi téc..

Dưới đây là bảng giá các loại xe tải Hyundai đang được phân phối trên thị trường, quý khách vui lòng tham khảo

STT Loại xe Giá chào bán
Tải nhẹ H150
1 H150 – Satxi 365,000,000
2 H150 TL (Tải trọng 1550 Kg) 383,000,000
3 H150 TMB (Tải trọng 1440 Kg) – Nhà Máy 390,000,000
4 H150 TMB Inox (Ốp hông inox , chắn bùn inox, mở bửng) 395,000,000
5 H150 TMB Có bửng nâng hạ (Tải trọng 1050 Kg) 442,000,000
6 H150 TK Inox (Tải trọng 1210 Kg) 395,000,000
7 H150 TK Composit 405,000,000
8 H150 TK Panel SVI 408,000,000
9 H150 TK Inox (Tải trọng 990 Kg) – Xe đi vào phố 405,000,000
10 H150 Thùng ĐL (Tải trọng 1325 Kg) 520,000,000
11 H150 Thùng kín Composit Cánh dơi 432,000,000
12 H150 Chở gia súc 468,000,000
13 H150 Benz 465,000,000
Tải nhẹ N250
1 N250 TMB (Tải trọng 2330 Kg) 468,000,000
2 N250S – TL 490,000,000
3 N250S – TMB 495,000,000
4 N250S – TK 505,000,000
Tải nhẹ N250 SL
1 N250SL – Satxi 495,000,000
2 N250SL – TL 525,000,000
3 N250SL – TMB 529,000,000
4 N250SL – TK 535,000,000
5 N250SL – TK Composit 548,000,000
4 N250SL – Đông Lạnh 695,000,000
5 N250SL – Chở gia súc inox 598,000,000
Tải nhẹ Mighty 75S
1 Hyundai 75S – 2020 TMB 695,000,000
2 Hyundai 75S – 2020 TK 700,000,000
3 Hyundai 75S – 2020 TK Compossit 710,000,000
4 Hyundai 75S – 2020 Đông Lạnh   (Tải trọng 3490Kg) 895,000,000
Tải nhẹ Mighty 110XL – 150PS
1 110XL – Satxi – Hồ sơ Satxi 730,000,000
2 110SL – Thùng Lửng 765,000,000
3 110SL – Thùng Bạt 775,000,000
4 110SL – Thùng Kín 780,000,000
5 110SL – Thùng Đông Lạnh 980,000,000
6 110SL – Thùng chở gia súc tiêu chuẩn 850,000,000
Tải nhẹ Mighty EX8L – 160PS (Tổng tải 11 Tấn – Tải 7.3 Tấn – Thùng 5,77m)
1 EX8L – Satxi – Hồ sơ Satxi 800,000,000
2 EX8L – Thùng Lửng 835,000,000
3 EX8L – Thùng Bạt 840,000,000
4 EX8L – Thùng Kín 855,000,000
5 EX8L – Thùng Đông Lạnh 1,055,000,000
Tải nhẹ Mighty EX8 GTS1 – 160PS (Tổng tải 9,99 Tấn – Tải 6.2 Tấn – Thùng 5,4m)
1 EX8 GTS1- Satxi – Hồ Sơ Satxi 695,000,000
2 EX8 GTS1- Thùng Lửng 732,000,000
3 EX8 GTS1- Thùng Bạt 737,000,000
4 EX8 GTS1- Thùng Kín 743,000,000
Tải nhẹ Mighty EX8 GTS2 – 160PS (Tổng tải 11 Tấn – Tải 7.2 Tấn – Thùng 5,28m)
1 EX8 GTS2- Satxi – Hồ Sơ Satxi 715,000,000
2 EX8 GTS2- Thùng Lửng 752,000,000
3 EX8 GTS2- Thùng Bạt 757,000,000
4 EX8 GTS2- Thùng Kín 763,000,000
Tải nhẹ Mighty EX8 GTL – 160PS (Tổng tải 11 Tấn – Tải 7.1 Tấn – Thùng 5,84m)
1 EX8 GTL- Satxi – Hồ Sơ Satxi 730,000,000
2 EX8 GTL- Thùng Lửng 768,000,000
3 EX8 GTL- Thùng Bạt 774,000,000
4 EX8 GTL- Thùng Kín 782,000,000
Tải Nặng
1 HD270 Trộn bê tông (Thùng 7m3) – 380Ps Euro 2, SX: 2017 1.910.000.000
2 Hyundai HD260 (Euro4) Chassis, Đ.Cơ D6CC 380PS – Satxi, NK 1,955,000,000
3 Đầu Kéo HD1000 (Euro4), Đ.cơ (380Ps),SX: 2020, Màu: Trắng, Đỏ 1.960.000.000
4 Đầu Kéo HD1000 (Euro4), Đ.cơ (410Ps),SX: 2019, Màu: Trắng, Đỏ 1.965.000.000
5 Đầu kéo Xcient GT (Euro4), Đ.Cơ D6CK 440PS, Màu: Trắng, Đỏ 1.930.000.000
6 HD320 (380Ps) Euro4 Chassis, Đ.Cơ D6CC – 4 Chân, SX: 2019 2.300.000.000
7 HD270 Benz (Thùng 10m3), Đ.Cơ D6CC3H– 380Ps,  E4, SX: 2019 2.185.000.000
8 HD240 Chassis, Đ.Cơ D6GA2E – 3 Chân, tải 15T, SX: 2019 1.640.000.000
9 HD240 TMB, Đ.Cơ D6GA2E – 3 Chân, tải 15T, SX: 2019, TMB Inox 1.760.000.000
10 HD240 TMB, Đ.Cơ D6GA2E – 3 Chân, SX: 2019, Đông Lạnh 2.020.000.000

Bảng giá khách Hyundai

Bảng giá xe khách Hyundai chính hãng được niêm yết trên toàn quốc và được Kênh xe Hyundai phân phối với nhiều chính sách ưu đãi tốt nhất

Các mẫu xe khách đang được phân phối: Hyundai Solati 10 – 12 16 chỗ Limousine, Hyundai County 29 chỗ Đô Thành, Đồng Vàng, Tracomeco, Hyundai Global 29 ghế, Hyundai Global Noble 34 ghế, 39 ghế, Universe Noble K47 ghế, Universe Noble K42 40 giường…

STT Loại xe Giá chào bán
Xe Bus
1 Hyundai County 29C – Euro4 New model 1,330,000,000
2 Hyundai County 29C – Có cửa xoay- Euro4 New model 1,385,000,000
3 Hyundai Solati– 16 chỗ ngồi 995,000,000
4 Universe Modern (380PS) – Euro4 New model 3,090,000,000
5 Universe Advanced 47C (380PS) – Euro4 New model 3,395,000,000
6 Universe Advanced 47C (380PS) – Euro4 New model – Full Option 3,495,000,000
7 Universe Premium 47C (410PS) – Euro4 New model 3,575,000,000
8 Universe Premium 47C (410PS) – Euro4 New model – Full Option 3,675,000,000